Đề Xuất 12/2022 # Bộ Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Cực Kì “Đắt Giá” / 2023 # Top 18 Like | Sieuphampanorama.com

Đề Xuất 12/2022 # Bộ Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Cực Kì “Đắt Giá” / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bộ Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Cực Kì “Đắt Giá” / 2023 mới nhất trên website Sieuphampanorama.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

VFE – Sách từ vựng Công nghệ thông tinKhi học ngoại ngữ tiếng chung và học tiếng Pháp nói chung, từ vựng được xem là nền tảng cơ bản nhất, là khởi nguồn và quyết định sự thành công của người học trong việc truyền đạt ngôn ngữ. Chính vì vậy, bạn không thể bỏ qua việc trang bị cho mình những quyển sách học từ vựng thực sự hiệu quả và có tính ứng dụng cao. Tuy nhiên, việc lựa chọn một quyển sách hay lại không phải là điều dễ dàng, khi mà thị trường sách ngày càng phong phú. Trong bài viết này, VFE sẽ giới thiệu tới bạn 10 cuốn sách về từ vựng tiếng Pháp chất lượng nhất với từng chuyên ngành.

TOP 10 CUỐN SÁCH TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHUYÊN NGÀNH 

1. Từ vựng Phân tích tâm lý học

Cuốn sách “Vocabulaire de psychanalyse” sẽ là bước đầu để bạn được thỏa sức khám phá các từ ngữ về ngành Tâm lý học. Từ đó, bạn sẽ có cơ hội nghiên cứu chuyên sâu về tâm lý, kiến thức áp dụng cao trong quá trình học tập và làm việc.

Tải miễn phí

2. Từ vựng song ngữ Thương mại Điện tử  

“Vocabulaire du commerce électronique – Vocabulary of E-commerce” là cuốn sách từ vựng song ngữ về ngành Thương mại điện tử. Cuốn sách song ngữ Tiếng Pháp. Mỗi từ ngữ sẽ có một bản dịch tiếng Anh và tiếng Pháp để bạn có thể tự học và rèn luyện vốn ngoại ngữ của mình.

Nếu bạn muốn nghiên cứu về lĩnh vực Thương mại điện tử thì đây là cuốn sách tuyệt vời để bổ sung vốn từ vựng của mình trong quá trình nghiên cứu và làm việc.

Tải miễn phí

3.Từ vựng Luật Dân sự

“Lexique droit civil de deuxième année” là cuốn sách cung cấp hàng nghìn từ vựng về ngành Luật Dân sự. Các từ ngữ đặc trưng của ngành được biên soạn từ cơ bản đến nâng cao. Mỗi từ sẽ được giải thích nghĩa rõ ràng và dễ hiểu nhất, kèm theo đó là ví dụ để bạn có thể nắm chắc nghĩa của từ.

Tải miễn phí

4. Từ vựng Ngân hàng

Cuốn sách “Lexique des opérations bancaires courantes” được phát triển từ sự nghiên cứu lĩnh vực Ngân hàng, chính quyền, các hiệp hội và người tiêu dùng dưới sự bảo trợ của Bộ Tư vấn ngành Tài chính (CCSF). Cuốn sách cung cấp thông tin và giúp bạn hiểu được các điều khoản trong ngành Ngân hàng. Các thuật ngữ được đưa ra để giải thích làm ví dụ để bạn hiểu tường tận nghĩa của từ.

Tải miễn phí

5. Từ vựng Truyền thông

“Lexique des médias sociaux – Social Media Glossary” (Thuật ngữ Truyền thông xã hội) là cuốn sách song ngữ dành cho người học tiếng Pháp và tiếng Anh, chứa khoảng 300 mục song ngữ đều là các thuật ngữ hay dùng nhất trong lĩnh vực Truyền thông. Từ đó, cuốn sách còn đưa ra tầm quan trọng của lĩnh vực truyền thông xã hội và đi kèm với sự phát triển của nền công nghệ, sự chuyển đổi từ kênh truyền thông này sang kênh truyền thông khác theo xu hướng xã hội.

Tải miễn phí

6. Từ vựng Tài chính

“Lexique de la Communication Financière” là phiên bản mới nhất bao gồm 200 thuật ngữ chính trong lĩnh vực Tài chính. Cuốn sách giúp bạn có cái nhìn đa ngành về lĩnh vực tài chính. Được viết bởi các chuyên gia, nhà đầu tư, các doanh nhân trong lĩnh vực tài chính và tiền tệ, cuốn sách sẽ cung cấp cho bạn những kiến thức và kinh nghiệm rất có giá trị trong thị trường hiện nay.

Tải miễn phí

7. Từ vựng Âm học

Cuốn sách “Lexique D’acoustique” cung cấp các thuật ngữ về âm học, các kiến thức về vật lý học. Từ đó giúp bạn hiểu được sâu thêm sự lan truyền của sóng âm thanh trong các loại môi trường và sự tác động qua lại của nó với vật chất. Đây là một cuốn sách cơ bản nhất định phải có nếu bạn là người đam mê ngành vật lý học.

Tải miễn phí

8. Từ vựng Địa lý Pháp

Cuốn sách “Glossaire de termes dialecteux: Les noms des lieux en France” với kho từ vựng, thuật ngữ về các địa ký nước Pháp sẽ giúp bạn không chỉ mở rộng được vốn từ vựng của mình mà còn được khám phá về văn hóa, tự nhiên của đất nước xinh đẹp này.

Tải miễn phí

9. Từ vựng song ngữ Tiền và kim tiền

Một trong những lý do khiến chúng ta dễ dàng bỏ cuộc khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới đó là khi nhìn thấy rất nhiều từ mới mà không thể hiểu. Quá nhiều từ vựng tiếng Pháp mới làm bạn chẳng thể nắm bắt được nội dung. Đó là lí do tại sao bạn nên chọn một cuốn sách từ vựng song ngữ tiếng Pháp – tiếng Anh “Glossaire Technique des monnaies et médailles”.

Khi không thể đoán biết được ý nghĩa của câu văn hay đoạn văn, bạn hãy nhìn sang bản tiếng Anh để hiểu và đoán biết nghĩa của từng từ.Khi đó, não bộ được nhắc đi nhắc lại giúp bạn nhớ hơn rất nhiều. Không những thế, bạn còn có cơ hội nâng cao cả 2 thứ tiếng của mình nữa đấy.

Tải miễn phí

10. Từ vựng Công nghệ thông tin 

Cuốn sách “Glossaire des termes Informatiques” (Thuật ngữ, điều khoản ngành Công nghệ thông tin) trang bị những từ ngữ chuyên sâu về lĩnh vực công nghệ thông tin. Sách này không chỉ đề cập về từ vựng, mà còn bổ sung nhiều kiến thức từ sự nghiên cứu của tác giả. Với những thuật ngữ chuyên ngành, cuốn sách sẽ đáp ứng được nhu cầu tìm hiểu về lĩnh vực công nghệ thông tin cho những ai đam mê nghiên cứu ngành này tại Pháp.

tải miễn phí

Nhà văn nối tiếng thế giới M. Gooki từng nói rằng: “Sách mở rộng trước mắt tôi những chân trời mới”. VFE mong rằng, với 10 cuốn sách trên, việc học tiếng Pháp của các bạn sẽ trở nên thú vị và dễ tiếp thu hơn, đồng thời đem tới cho các bạn các kiến thức quý giá!

Tìm hiểu kho tàng sách học tiếng Pháp phong phú và đa dạng tại: Tủ sách VFE

Đăng ký và nhận tư vấn miễn phí từ VFE

cách 1

Nhắn tin trực tiếp tới VFE qua

Facebook VFE – Vietnam France Exchange (trả lời 24/24).

cách 2

Gọi điện thoại trực tiếp tới số hotline:

1900 2612 hoặc 0963 984 988 (hỗ trợ 24/7)

cách 3

Đăng ký bằng Form nhận tư vấn miễn phí từ VFE.

Đang tải…

CHÍNH SÁCH BẢO MẬT

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing / 2023

4.2

(84%)

10

votes

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

1

Advertising

2

Auction-type pricing

Định giá trên cơ sở đấu giá

3

Benefit

Lợi ích

4

Brand acceptability

Chấp nhận thương hiệu

5

Brand awareness

Nhận thức thương hiệu

6

Brand equity

Giá trị nhãn hiệu

7

Brand loyalty

Sự trung thành với thương hiệu

8

Brand mark

Dấu hiệu của thương hiệu

9

Brand name

Tên thương hiệu

10

Brand preference

Sự ưa thích thương hiệu

11

Break-even analysis

Phân tích hoà vốn

12

Break-even point

Điểm hoà vốn

13

Buyer

Người mua

14

By-product pricing

Định giá sản phẩm thứ cấp

15

Captive-product pricing

Định giá sản phẩm bắt buộc

16

Cash discount

Giảm giá khi trả tiền mặt

17

Cash rebate

Phiếu giảm giá

18

Channel level

Cấp kênh

19

Channel management

Quản trị kênh phân phối

20

Channels

Kênh (phân phối)

21

Communication channel

Kênh truyền thông

22

Consumer

Người tiêu dùng

23

Copyright

Bản quyền

24

Cost

Chi Phí

25

Coverage

Mức độ che phủ(kênh phân phối)

26

Cross elasticity

Co giãn (của cầu) chéo (với sản phẩm thay thế hay bổ sung)

27

Culture

Văn hóa

28

Customer

Khách hàng

29

Customer-segment pricing

Định giá theo phân khúc khách hàng

30

Decider

Người quyết định (trong hành vi mua)

31

Demand elasticity

Co giãn của cầu

32

Demographic environment

Yếu tố (môi trường) nhân khẩu

33

Direct marketing

Tiếp thị trực tiếp

34

Discount

Giảm giá

35

Discriminatory pricing

Định giá phân biệt

36

Distribution channel

Kênh phân phối

37

Door-to-door sales

Bán hàng đến tận nhà

38

Dutch auction

Đấu giá kiểu Hà Lan

39

Early adopter

Nhóm (khách hàng) thích nghi nhanh

40

Economic environment

Môi trường kinh tế

41

End-user

Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng

42

English auction

Đấu giá kiểu Anh

43

Evaluation of alternatives

Đánh giá phương án thay thế

44

Exchange

Trao đổi

45

Exclusive distribution

Phân phối độc quyền

46

Franchising

Chuyển nhượng đặc quyền thương hiệu

47

Functional discount

Giảm giá chức năng

48

Gatekeeper

Người gác cửa(trong hành vi mua)

49

Geographical pricing

Định giá theo vị trí địa lý

50

Going-rate pricing

Định giá theo giá thị trường

51

Group pricing

Định giá theo nhóm

52

Horizontal conflict

Mâu thuẫn hàng ngang

53

Image pricing

Định giá theo hình ảnh

54

Income elasticity

Co giãn (của cầu) theo thu nhập

55

Influencer

Người ảnh hưởng

56

Information search

Tìm kiếm thông tin

57

Initiator

Người khởi đầu

58

Innovator

Nhóm(khách hàng) đổi mới

59

Intensive distribution

Phân phối đại trà

60

Internal record system

Hệ thống thông tin nội bộ

61

Laggard

Nhóm ( khách hàng) lạc hậu

62

Learning curve

Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh nghiệm, hiệu ứng học tập

63

List price

Giá niêm yết

64

Location pricing

Định giá theo vị trí và không gian mua

65

Long-run Average Cost – LAC

Chi phí trung bình trong dài hạn

66

Loss-leader pricing

Định giá lỗ để kéo khách

67

Mail questionnaire

Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi gửi thư

68

Market coverage

Mức độ che phủ thị trường

69

Marketing

Tiếp thị

70

Marketing channel

Kênh tiếp thị

71

Marketing concept

Quan điểm tiếp thị

72

Marketing decision support system

Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

73

Marketing information system

Hệ thống thông tin tiếp thị

74

Marketing intelligence

Tình báo tiếp thị

75

Marketing mix

Tiếp thị hỗn hợp

76

Marketing research

Nghiên cứu tiếp thị

77

Markup pricing

Định giá cộng lời vào chi phí

78

Mass-customization marketing

Tiếp thị cá thể hóa theo số đông

79

Mass-marketing

Tiếp thị đại trà

80

Middle majority

Nhóm (khách hàng) số đông

81

Modified rebuy

Mua lại có thay đổi

82

MRO-Maintenance Repair Operating

Sản phẩm công nghiệp thuộc nhóm cung ứng

83

Multi-channel conflict

Mâu thuẫn đa cấp

84

Natural environment

Yếu tố (môi trường) tự nhiên

85

Need

Nhu cầu

86

Network

Mạng lưới

87

New task

Mua mới

88

Observation

Quan sát

89

OEM – Original Equipment Manufacturer

Nhà sản xuất thiết bị gốc

90

Optional- feature pricing

Định giá theo tính năng tuỳ chọn

91

Packaging

Đóng gói

92

Perceived – value pricing

Định giá theo giá trị nhận thức

93

Personal interviewing

Phỏng vấn trực tiếp

94

Physical distribution

Phân phối vật chất

95

Place

Phân phối

96

Political-legal environment

Yếu tố (môi trường) chính trị pháp lý

97

Positioning

Định vị

98

Post-purchase behavior

Hành vi sau mua

99

Price

Giá

100

Price discount

Giảm giá

101

Price elasticity

Co giãn ( của cầu) theo giá

102

Primary data

Thông tin sơ cấp

103

Problem recognition

Nhận diện vấn đề

104

Product

Sản phẩm

105

Product Concept

Quan điểm trọng sản phẩm

106

Product-building pricing

Định giá trọn gói

107

Product-form pricing

Định giá theo hình thức sản phẩm

108

Production concept

Quan điểm trọng sản xuất

109

Product-line pricing

Định giá theo họ sản phẩm

110

Product-mix pricing

Định giá theo chiến lược sản phẩm

111

Product-variety marketing

Tiếp thị đa dạng hóa sản phẩm

112

Promotion

Chiêu thị

113

Promotion pricing

Đánh giá khuyến mãi

114

Public Relation

Quan hệ công chúng

115

Pull Strategy

Chiến lược (tiếp thị) kéo

116

Purchase decision

Quyết định mua

117

Purchaser

Người mua (trong hành vi mua)

118

Push Strategy

Chiến lược tiếp thị đẩy

119

Quantity discount

Giảm giá cho số lượng mua lớn

120

Questionnaire

Bảng câu hỏi

121

Relationship marketing

Tiếp thị dựa trên quan hệ

122

Research and Development (R & D)

Nguyên cứu và phát triển

123

Retailer

Nhà bán lẻ

124

Sales concept

Quan điểm trọng bán hàng

125

Sales information system

Hệ thống thông tin bán hàng

126

Sales promotion

Khuyến mãi

127

Satisfaction

Sự thỏa mãn

128

Sealed-bid auction

Đấu giá kín

129

Seasonal discount

Giảm giá theo mùa

130

Secondary data

Thông tin thứ cấp

131

Segment

Phân khúc

132

Segmentation

(Chiến lược) phân thị trường

133

Selective attention

Sàng lọc

134

Selective distortion

Chỉnh đốn

135

Selective distribution

Phân phối sàng lọc

136

Selective retention

Khắc họa

137

Service channel

Kênh dịch vụ

138

Short-run Average Cost –SAC

Chi phí trung bình trong ngắn hạn

139

Social – cultural environment

Yếu tố (môi trường) văn hóa xã hội

140

Social marketing concept

Quan điểm tiếp thị xã hội

141

Special-event pricing

Định giá cho những sự kiện đặc biệt

142

Straight rebuy

Mua lại trực tiếp

143

Subculture

Văn hóa phụ

144

Survey

Điều tra

145

Survival objective

Mục tiêu tồn tại

146

Target market

Thị trường mục tiêu

147

Target marketing

Tiếp thị mục tiêu

148

Target-return pricing

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

149

Task environment

Môi trường tác nghiệp

150

Technological environment

Yếu tố (môi trường) công nghệ

151

The order-to-payment cycle

Chu kỳ đặt hàng và trả tiền

152

Timing pricing

Định giá theo thời điểm mua

153

Trademark

Nhãn hiệu đăng ký

154

Transaction

Giao dịch

155

Two-part pricing

Định giá hai phần

156

User

Người sử dụng

157

Value

Giá trị

158

Value pricing

Định giá theo giá trị

159

Vertical conflict

Mâu thuẫn hàng dọc

160

Want

Mong muốn

2. Phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing hiệu quả

Tạo hứng thú cho bản thân

Học từ vựng tiếng Anh với Flashcard

Flashcards là phương pháp học từ vựng với hình ảnh khá phổ biến. Flashcard là một loại thẻ chứa thông tin (bao gồm số, từ hoặc chứa cả hai), chúng được dùng cho việc học tập hoặc nghiên cứu cá nhân. Người dùng sẽ viết một câu hỏi ở mặt trước và một câu trả lời ở mặt sau của thẻ.

Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing với sách Hack Não 1500

Comments

Bảng Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May / 2023

, https://www.facebook.com/garmentspace at https://www.facebook.com/garmentspace

Published on

Giá 10k/ 5 lần download -Liên hệ: chúng tôi Chỉ với 10k THẺ CÀO VIETTEL bạn có ngay 5 lượt download tài liệu bất kỳ do Garment Space upload, hoặc với 100k THẺ CÀO VIETTEL bạn được truy cập kho tài liệu chuyên ngành vô cùng phong phú Liên hệ: www.facebook.com/garmentspace

1. BẢNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC ENGLISH VIETNAMESE A 1 Abb sợi canh, sợi khổ (vải) 2 Accessories card bảng phụ liệu 3 Accessories chard bàng cân đối nguyên phụ liệu 4 Add hangtag thẻ bài đặc biệt 5 After a pattern theo một mẩu 6 Against each other tương phản 7 Alter thay đổi, biến đổi 8 Amery, to adjust điều chỉnh 9 Angle góc 10 Ankle mắt cá chân 11 Approved swatches tác nghiệp vải 12 Arm tay 13 Armhole vòng nách 14 Armhole depth hạ nách 15 Armhole panel nẹp vòng nách 16 Armhole seam đường ráp vòng nách 17 Armhole, armpit vòng nách 18 around double-piped pocket quanh túi viền đôi 19 Around pipes quanh côi 20 Article no chủng loại, số 21 Assemble de cúp lót 22 Assemble lining ráp áo lót 23 Assemble out shell ráp áo chính 24 Assort color phối màu 25 Asymmetric đối xứng 26 At waist ở eo 27 At waist height ở độ cao của eo 28 Attach làm cho chặt 29 Attachment gá lắp 30 Attachment of waste fabric đường diễu có vải vụn/chỉ vụn 31 Auto close end zipper dây kéo bị chặn ở phẩn cuối 32 Auto open end zipper dây keo mở bung ở phần cuôùi 33 Automatic pocket welf sewing machine máy may túi tự động 34 Automatic serge máy vừa may vừa xén tự động 35 Automatic sewing machine máy may tự động 36 Automatic welf winder máy đánh suốt tự ñôïng

2. B 37 Back belt dây nịt thân sau 38 Back body thân sau 39 Back collar height cao cổ sau 40 Back hem facing đáp lai sau 41 Back lining lót thaânsau 42 Back neck insert nẹp cổ sau 43 Back neck to waist hạ eo sau 44 Back neck width (seam to seam) rộng cổ sau 45 Back panel Phối thân sau 46 Back patch miếng đáp thân sau 47 Back pleat facing đáy ly thân sau 48 Back rise đáy sau 49 Back rise length dài đáy sau 50 Back sleeve tay sau 51 Back slit xẻ tà lưng 52 Back strap cá lông 53 Back waist band dây luồn lông, bo phía sau 54 Back yoke đô sau 55 Backside collar vòng cổ thân sau 56 Badge miếng nhãn thêu, đặc điểm 57 Badge vẽ theo, phù hiệu nhãn, phụ kiện 58 Band knife dao cắt cố định 59 Bar tack đính bọ 60 Bar tack misplaced đóng bọ sai vị trí 61 Bar tack machine máy đính bọ 62 Barcode hangtag thẻ bài vi tính 63 Be buttoned cài nút lại 64 Bed gown đồ ngủ 65 Bellows pleat li hộp 66 Bellows pocket túi hộp 67 Belt dây nịt 68 Belt loop dây passant (dùng xỏ dây nịt) 69 Belt loop dây curoa 70 Belt loops dây nịt treo 71 Belt loops above dart dây khuy qua ly 72 Bias cut xéo trong canh sợi 73 Bias tape dây xéo 74 Bind hem lai lược 75 Bind seam đường may lược 76 Bind stitching đường diễu lược

3. 77 Binder machine máy viền 78 Binding dây trang trí 79 Bind-stitching machine máy vắt lai quần 80 Blazer hộp 81 Blind cuốn viền 82 Blind seam đường may giả 83 Blind stitch đệm khuy 84 Blind stitching may khuất 85 Bloomers quần buộc túm (nữ mặt chơi TT) 86 Bobbin ống chỉ (trong máy may), ống chỉ 87 Bobbin case thuyền 88 Bobbin winder máy quán chỉ 89 Bodice vạt trên của áo dài, áo lót 90 Body thân, mình 91 Body length (side neck to hem) dài áo 92 Bond dán 93 Bottom distance khoảng cách nút 94 Bottom down collar cổ áo có nút cài ở đầu cồ 95 Bottom hem width to bản lai 96 Bottom hem width (center welt) rộng lai 97 Bottom hip vạt áo 98 Bottom hole placket nẹp khuy 99 Bottom of pleat dáy của nếp gấp 100 Bottom width rộng bo lai 101 Bound seam đường viền 102 Box pleat ly hộp 103 Box pocket túi hộp 104 Bra áo ngực 105 Braided hanger loop dây treo bằng vải 106 Braided piping viền vải 107 Braided khe 108 Breast pocket túi ngực 109 Breast selvage cơi ở ngực 110 Breast selvage chớt ngực 111 Broken góc gãy 112 Broken stitches đứt chỉ 113 Bubbled dộp 114 Bubbling nói 115 Buckle khoá 116 buckle pin cài chốt, khoá thắt lưng 117 buckle pin kẹp

4. 118 Bulky cồng kềnh 119 Bundle xaáp` 120 Bust dart Ply ở ngực 121 Bust dart chớt ben 122 Botton color màu nút 123 Botton distance khoảng cách nút 124 Botton holding machine máy mọ khuy 125 botton hole khuy 126 botton hole (v) làm khuy nút 127 Botton hole placket cơi khuy 128 Button hole placket facing mũ đối nẹp khuy 129 buttong holing machine máy khuy mắt phụng (khuy đầu tròn) 130 Button loop dây nút 131 Button machine máy đính nút 132 Button of snap button phần dưới của nút bấm 133 Button pair nút đôi 134 Button placket côi nút 135 Button placket facing đáp nẹp nút, mặt đối nẹp nút. 136 Button placket seam đường may nẹp nút 137 Button sewing machine máy đóng nút 138 Button shank chân nút 139 Button taking machine (Bar tack) máy đánh bọ 140 By off sự ngông sản xuất 141 By out sự sắp xếp C 142 Calf lining (above zip) lót gói (trên dây kéo) 143 Care label nhãn giặt 144 Carton excess bulge thùng quá hẹp 145 Center back fold gấp giữa sau, nếp xếp thân sau 146 Center back seam đường giữa thân sau 147 Certify (certificate) vô dầu mỡ 148 Chalk mark phán 149 Chest (below a hole 2,5 cm) vòng ngực 150 Chest point điểm ở ngực 151 cleaning stain giặt xong có dấu 152 Cleaning wax sáp tẩy 153 cling (v) bám rũ 154 Clip kẹp, định hình 155 Clip bọ đai thùng (kẹp bọ: clipper) 156 Clip cắt xén 157 clipper kéo nhỏ (cắt chỉ)

5. 158 close a seam khoá đường may 159 close front edges with clip khoá cạnh 160 cloth clamp kẹp vải 161 cloth cutting table bàn cắt vải 162 coarse, harsh, rough thô 163 collar band cạnh lá cọ 164 collar contrast đổi màu, phối màu 165 collar corner góc cổ 166 Collar depth bản cổ 167 Collar dividing seam đường diễu cổ 168 Collar edge cạnh cổ 169 Collar gusset lá cọ 170 collar pocket túi cổ 171 collar point góc cổ 172 Collar point detachable to bản rời cổ 173 collar seam đường may cổ 174 collar shading khác màu, bóng màu 175 collar shade đầu cổ 176 collar stand chân cổ áo 177 Collar stand pattern rập chân cổ 178 collar stand seam đường ráp chân cổ 179 Collar trap cá cổ 180 Collar trap facing đáp cá cổ 181 collar support chèn cổ 182 collar tunnel ống luồn dây cổ 183 collar/hood zip length dài dây kéo giữa cổ và nón 184 color cross stain (color stain) bi loang mau 185 color matching điệp màu, đồng màu 186 color shading khác màu 187 Color shading complete set phối bộ khác mau 188 Commodity=goods hàng hoá 189 Composition label nhãn thành phần (nhãn chất lượng) 190 Computer pattern making size digesting máy đi sơ đồ bằng vi tính191 grinding, maker making 192 Concealed color thread trong lót còn sót chỉ khác màu 193 Consumption định mức 194 Contrast bar tack cá phối 195 Contrast color màu đối 196 Contrast color phối màu 197 Contrast panel nẹp phối 198 Contrast panel đường ráp so le

6. 199 contrast part of shell phần phối của lớp ngoài 200 contrast piping viền phối 201 Contrast thread chỉ phối 202 Cord dây luồn 203 Cord stopper chặn dây luồn 204 Cotton vải sợi bông, vải thô 205 Cotton dây luồn 206 cover che phủ 207 cover fleece dựng lót 208 covered placket nẹp che nút 209 Crease (v) ủi nếp gấp 210 Crease mark dấu xếp 211 Cross out bỏ ra một bên 212 Crosswise grain canh ngang 213 Crotch đáy 214 crotch depth hạ đáy lót 215 crotch length dài đáy 216 Croughed hook que đan, móc thêu 217 Cuff cổ tay áo 218 Cuff depth-elastic to bản lai (thun) 219 Cuff edge Cạnh cổ tay áo 220 cuff facing đáp cổ tay áo 221 Cuff flap thép tay 222 Cuff height bản cửa tay 223 Cuff opening mở măng sét 224 Cuff seam ráp bo tay 225 Cuff seam ráp cổ tay áo 226 Cuff seam đường may bát tay 227 Cut against nap direction cắt ngược chiều tuyết 228 Cut with nap direction caéêt cùng chiều tuyết 229 Cuting specifications bàn hướng dẫn cắt D 230 Damaged area chỗ bị hư 231 Damaged poly bag Bao bị hư 232 Dart ply chết 233 Decorative tape dây thêu, dây trang trí 234 Deep scoop neck cổ chöû U 235 Defect description khuyết điểm 236 Densities of top stitching mủi chỉ lớn nhỏ không đều 237 Depth of pleat độ sâu của ply 238 detachable có thể thao rời ra

7. 239 Detachable collar zip length dài dây kéo cổ 240 Detachable lining lót tháo rời ra được 241 Diagonally xéo 242 Diamond crotch ngã tư đáy 243 Dirty cleaning equipment thiết bị tẩy oá 244 distance cự ly, khoảng cách 245 distance of pleat edge maêït ply 246 Dividing seam đường diễu 247 Don’t make tight không để căng 248 Dotting/snap button machine máy dập nút đồng 249 Double (twin) needle lockstitch sewing machine máy may 2 kim 250 Double chains stitched mũi đôi (mũi xích đôi) 251 Double collar cổ đôi 252 double fabric hai lớp vải 253 Double fold gấp đôi lại 254 Double piped pocket with lap túi hai đường với nắp túi 255 Double selvage pocket túi côi đôi 256 Double shell lớp chính đôi 257 Double sleeve tay đôi 258 Double stand collar cổ đứng đôi 259 Double-breasted hai hàng 260 Draped neck cổ đồ 261 Draw cord dây luồn 262 Dress coat áo đuôi en (dạ hôi) 263 Dress maker thợ may đồ nöõï 264 Dressing gown áo khoát ngoài (sau khi tắm-nữ) 265 Drop bung/sút E 266 Ease độ cử động 267 easy-care bảo quản 268 Edge cạnh bờ, mép 269 Edge seam đường may mí 270 Edge-stitch collar pleat may mí cổ xếp ply 271 Elastic thun 272 Elastic band bo thun 273 Elastic loops dây khuy thun 274 Elastic tape dây thun 275 Elbow khuyû tay 276 Elbow seam đường ráp tay phía sau 277 EMB to pocket vị trí may cách túi quần

8. 278 EMB to side seam vị trí thêu cách sườn ngoài 279 Embed bòng thêu 280 Embroidering machine máy thêu 281 Embroidery thêu 282 Emphasize 283 Enclosure xoay xung quanh 284 End cutter machine (cutting machine) máy cắt 285 End stopper khoá chân đầu dây 286 Evaluate đánh giá 287 Even cân đối 288 Even stitches mũi chỉ đều 289 Excess stitches loá mũi 290 Excessive thread ends chỉ con quá nhiều 291 Extra care label nhãn đặc biệt 292 Eye button hole khuy mắt phụng 293 Eyelet khuy mắt cáo F 294 Fabric vải 295 Fabric, outer shell vải chính 296 Fabric defects những lỗi của vải 297 Fabric direction chiều vải 298 Fabric edge biên vải 299 Fabric faults sự cố vải 300 Fabric file wrong direction khác sớ vải 301 Fabric roll end đầu cây vải 302 Fabric slash machine máy chận vải 303 Fabric, non woven fabric vải nylon 304 Face mặt 305 Face side of fabric mặt phải vải 306 Facing miếng đáp trong 307 Factory lay out bố trí mặt bằng nhà máy 308 Fashionable hợp thời 309 Fastening tape băng dính 310 Feed back thông tin phản hồi 311 Feed dog bàn lừa 312 Felled binding seam slash máy cắt và khâu viền 313 Fiber sợi thớ, cấu tạo nhớ 314 Fiber content thành phần vải 315 Fill sợi ngang 316 Filler cord dây luồn may gần 317 Finish and packing hoàn thành và đóng gói

9. 318 Finish garment thành phẩm 319 Finished draw cord length dây luồn thành phẩm 320 Finished size số đo thành phẩm 321 Fix (v) ép keo, định vị 322 Flag label nhãn cờ 323 Flap nắp túi 324 Fleece dựng 325 Fluffy mềm, xốp 326 Fly yard sớ vải khác màu 327 Fold & stitch diễu gấp 328 Fold & stitch hem diễu cuốn lai 329 Fold (n) đường gấp, làm gấp 330 Fold (v) gấp ply 331 Filded hoop nón cuốn lại được 332 Folded neckline seam đường ráp nón 333 French curve thước cong 334 From edge từ cạnh, từ mép 335 From hem từ lai 336 From point as unparsed pleat tuøû điểm định vị làm ply 337 From wairt to bottom từ eo xuống dưới 338 From waist to hem từ eo đến lai 339 Front chest panel phối ngực 340 Front facing ve áo. Mặt đối phía trước 341 Front facing seam đường may đối phía trước, đường ráp ve áo 342 Front hem facing đáp lai trước 343 Front lining lót thân trước 344 Front neck drop sâu cổ trước 345 Front rise đáy trước 346 Front rise length độ dài đáy trước 347 Front waist length eo trước 348 Front waistband bo phía trước 349 Front joke width to bản đô trước 350 Front zip length dây kéo ngực 351 Frontal cửa quần 352 Fudging keo 353 Full container loader con đẩy 354 Fullness đùn vải 355 Fur collar cổ lòng 356 Fur, pile lòng 357 Fuse (v) ép (keo vào vải)

10. 358 Fusible keo dán 359 Fusible tape keo dán 360 Fusing interlining/non-woven fabric keo lót ép G 361 Garment defects lỗi thành phẩm 362 Gather (v) làm nhăn, làm dún lại 363 Gauge khổ vải 364 Generator máy phát điện 365 Grade (v) phân loại 366 Grease (v) viền 367 Gusset hình thoi 368 H 369 Half bias góc chéo 370 hand tag thẻ bài 371 Hanger máng áo, móc treo 372 Hanger loop dây treo 373 hanging loop dây móc áo (may trong áo) 374 head đầu máy 375 Hem lai 376 Hem (v) vắt lai 377 Hem edge cuốn lai 378 Hem facing đáp lai 379 Hem length vòng lai 380 hem pleat ply lai 381 Hem to pocket bottom cự ly từ lai đến dây túi 382 Hem tunnel ống luồn lai 383 Hem width to bản lai 384 High bust độ cao ngực 385 High round collar cổ sen vuông đứng 386 Hip hooâng 387 Hip curve thước tạo độ cong hòng 388 Hip side doc quần 389 Hip width ngang mòng 390 Hole rách,lủng 391 Hood nón (mũ trùm đầu), móc 392 Hood center piece sóng nón 393 Hood center seam đường may giữa 394 Hood edge mép của mũ 395 Hood height cao nón 396 Hood length dài nón 397 Hood neckline seam đường may tra nón vào cổ

11. 398 Hood panel miếng đáp trên 399 Hood pocket túi ở mũ 400 Hood seam đường may mũ 401 Hood strap miếng đá ở mũ, cá nón 402 Hood tunnel đường may luồn ở mũ 403 Hood width rộng nón 404 Hoop center piece phẩn giữa nón 405 Hoop center seam đường giữa nón 406 Hoop diving seam đường diễu nón 407 Hoop edge cạnh nón 408 hoop inside piece phần sường nón 409 Hoop mark khung thêu 410 Hoop panel nẹp nón 411 Hoop skirt váy phồng 412 Hoop strap cá nón 413 Hoop tunnel ống luồn dây nón 414 Horizontal ngang 415 Horizontal dividing seam đường ngang 416 Horizontal facing đáp ply ngang 417 Horizontal panel nẹp ngang 418 Horizontal panel facing đáp neïâp ngang 419 horizontal pleat ply ngang 420 Horizontal pleat as tunnel ply ngang làm ống luồn I 421 I.T.F sticker giấy dán (bao PE) 422 Imitated pocket túi giả 423 Imitated selvge pocket túi côi giả 424 Imitated slit giả xẻ tà 425 Imitation antique leather giả da 426 Imitation button hole khuy áo 427 Imitation leather vải giả da 428 In pocket height độ cao của túi 429 Inclusive of cộng 430 Incomplete stitching diễu không đến đỉnh 431 Increased phẳng, trơn bóng 432 Indirection theo hướng 433 Inner body thân trong 434 Inner body pleat ply trong 435 Inner fold gấp phía trong 436 Inner lining lót 437 Inner pocket túi trong

12. 438 Inner sleeve tay trong 439 Inner stitch đường may ở trong 440 Inner waistband bo phía trong 441 Innovation sự đổi mới 442 Insert chen vào 443 Inside 1st collar cổ trong thứ nhất 444 Inside 2nd collar cổ trong thứ hai 445 Inside collar cổ trong 446 Inside left chest pocket túi ngực trái áo trong 447 Inside leg nẹp trong 448 Inside placket neäp che dưới 449 Inner lining keo dán 450 Interfere bôi, tẩy, xoá 451 Inverted pleat nếp xáp gấp 452 Invisible stitch đường may khuất (sụp mí) 453 iron table bàn để ủi J 454 Jacket áo gió 455 Jacket collar cổ dangton 456 Join (v) nối liền 457 Join together (v) nối lại 458 Joining stitches not aligned nói chỉ khoäng trùng K 459 Kent collar áo cổ bẻ bình thường 460 Kimono sleeve tay áo kimono 461 Knee đầu gối, vòng gói 462 Knitted collar bo cổ 463 Knitted cuff măng-sê bo thun 464 Knitted waistband bo len 465 Knitting machine máy dñan len (len, sợi) 466 Knot (v) thắt nút, cột lại L 467 Label attaching machine máy kết nhãn 468 Lapel button khuy bẻ cổ 469 Lapel collar cổ lật 470 Lapel corner góc nhọn ve 471 Lay out the lines to rang (a rang) (v) xeáùp lại 472 Lay pleat edge xếp ply 473 Lay pleat opposed direction đặt nếp gấp 474 Lay (v) đặt nằm

13. 475 Layer lớp vải 476 Leather piping da viền 477 Leather zigzag piping da viền răng răng cưa 478 Left front facing mặt đối tước trái 479 Leg opening bo óng, vòng ống, rộng ống 480 leg zip length dây kéo ống 481 Lengthwise grain canh dọc 482 Line đường chuẩn 483 Line rolling cuốn chyeàn 484 Line leader, line supervisor chuyền trưởng 485 Linen vải gai, vải lanh 486 Liner rise hạ đáy lót 487 Liner shell lót chính 488 Lining vải lót 489 Lining article loại vải lót 490 Lining bias tape dây treo bằng vải lót xéo 491 Lining pattern rập lót 492 Lining seam đường ráp lót 493 Lining joke decoup lót 494 Lining joke under loose joke đô vải lót dưới decoup 495 Lock stitches máy may mũi khoá 496 Loop dây khuy 497 Loop fastener cài dây khuy 498 Loose lỏng, hở, không chặt 499 Loose back joke decoup thân sau 500 Loose sleeve joke decoup tay, decoup tay lỏng 501 Loose stitches lỏng chỉ 502 Loose joke đô rời 503 Loose joke hem lai decoup 504 Loose joke pleat ply lai decoup 505 Low round collar cổ sen vuông nằm 506 Low turtle neck cổ lọ thấp 507 Low V collar cổ sen nhựt 508 low collar cổ dưới 509 Lower 1st collar cổ dưới thứ 1 510 Lower 2nd collar cổ dưới thứ 2 511 Lower collar stand chân cổ dưới 512 Lower sleeve phần dưới tay 513 lower sleeve lining lót bọng tay 514 Lower sleeve seam đường may tay dưới

14. 515 L-square thước vuông góc 516 Lump of thread sót chỉ trong lót M 517 Magic chalk, disappearing chalk phán vẽ bay màu 518 Main label, woven label nhãn chính 519 Make blind stitch (v) vắt chỉ 520 Mandarin collar cổ lảnh tụ 521 Manual cloth notched cắt khía vải chữ V bằng tay 522 Mark đánh dấu 523 Matched đối xứng 524 Material nguyên liệu 525 Measure tape thước dây 526 Mesh lót dưới 527 Mismatch không đối xứng 528 Missing bỏ sót 529 Missing stitches thiếu mũi 530 Misweave yarn lỗi sợi 531 Miter corner góc thu, góc 45 độ 532 Mix up, upset (v) làm rối 533 Mixed lộn size 534 Motor mô tô N 535 Narrow side phía mỏng 536 Nearly joint chỗ nối quá lớn 537 Neck band bản cổ 538 Neck drop sâu cổ 539 Neckline vòng cổ, đường tra cổ 540 Needle bar trụ kim 541 Needle detector máy dò kim 542 Needle hole looã kim 543 Needle set screw óc hãm kim nắp đậy 544 Needle treaks biên vải lỗ kim 545 Nippers kềm 546 Non function vô hiệu 547 Non-vent fabric interlining keo lot dựng 548 Notch dấu bám, định vị (trên sơ đồ) 549 Notch cutter kềm bám dấu 550 Number (v) đánh số 551 Nylon bias tape dây nylon cắt xéo O 552 Object, protest (v) phản đối

15. 553 Odor smell vải có mùi 554 Off center không ngay giữa 555 Oil stain dầu 556 Old brass bạc củ (đặc tính của phù hiệu) 557 On center of inside ở giữa bẽn trong áo 558 Open seam mũi may bị hở 559 Opening in edge cạnh hở 560 Opening of loop looái qua, luồn qua 561 Out seam sườn ngoài 562 Outer body thân ngoài 563 Outer fold gấp phía ngoài 564 Outer sleeve tay, phần trên, hai lớp, tay ngoài 565 Outside 2 nd collar cổ ngoài thứ 2 566 Outside collar cổ ngoài 567 Outside sleeve tay ngoài 568 Over arm (shoulder to cuff) dài tay (từ vai đến cửa tay) 569 Over edge/ overlock vắt sổ, vắt chỉ 570 Over edge seam đường ép 571 Over edges vắt sổ 572 Over lapped chồm 573 Overlock grinning vắt sổ nhẹ chỉ 574 Overlock loose stitches vắt sổ lỏng chỉ 575 Overlock stitch đường răng cửa 576 Overlock twist vắt sổ bì cuốn bờ 577 Overlocking machine máy vắt sổ 578 Over packed đóng quá số lượng 579 Over weight quá trọng lượng 580 Overlap (v) đặt chồng lên P 581 Packing machine máy nẹp đai 582 Padded collar cổ dún 583 Panel nẹp 584 Panel facing đáp nẹp 585 Pants quần 586 Pap pattern, pap grading rập giấy 587 Paper clip kẹp giấy 588 Parallel song song 589 Partial ironing ủi chi tiết 590 Patch miếng đắp 591 Patch on inner body miếng đắp lên thân trong 592 Patch pocket túi đắp

16. 593 Pattern rập 594 Pattern (Sample) piece chi tiết cắt 595 Pattern No số oder, số rập 596 Pedal regular bàn đạp gia tốc 597 Pencils and pens bút chì và bút thường 598 Peplum vạt áo 599 Perpendicular vuông góc 600 Pillow gói nệm, tấm lót 601 Pillow case áo gối 602 Pin kim gút 603 Pinking shears keo răng cắt vải 604 Pins đinh ghim 605 Pipe hem đường viền gân 606 Piping dây viền/dây piping, ñöôønggaân 607 Placket nẹp, nẹp cạnh 608 Placket facing nẹp đáy cạnh, mặt đối nẹp nút 609 Placket seam đường ráp nẹp cạnh, đường may nẹp 610 Plastic-clip nút đệm nhựa 611 Pleat ply 612 Pleat edge cạnh ply, mép của nếp gấp 613 Pleat facing đáp ply, mặt đối nếp ply 614 Pleat strap cá ply 615 Pleat width bề rộng của nếp gấp 616 Pleat, wrinkle, pucker nếp nhăn 617 Pleats xếp ply 618 Pocket bag túi lót 619 Pocket corner góc túi 620 Pocket creaser may ép túi, may gấp túi 621 Pocket facing đệm túi, đáp túi 622 Pocket flap nắp túi 623 Pocket height chiều cao túi 624 Pocket lining lót túi 625 Pocket lip mép túi, côi túi 626 Pocket loop vòng cài nút túi 627 Pocket opening/mouth miệng túi 628 Pocket panel nẹp túi 629 Pocket strap bast túi 630 Pocket zip length dây kéo túi 631 Point tacking điểm của bọ 632 Poor pressing ủi không đẹp 633 Portable steam presser bàn ủi hơi

17. 634 Position vị trí 635 Press open seam ủi rẻ đường may, đường may để hở 636 Press đè, ấn xuống, ủi 637 Press mark cán vải 638 Press open seam đường may để hở 639 Presser foot chân vịt 640 Pressing foot screw óc bát chân vịt 641 Pressing board mặt bàn ủi 642 Pressing buck ủi cùi chỏ 643 Pressing defect ủi không đẹp 644 Pressing mark dấu ủi 645 Price ticket thẻ bài giá 646 Process quy trình, (v) gia công 647 Process, trash, operation công đoạn 648 Proportion sự cân đối 649 Puckering làm dúm lại, lam nhăn, đường may nhăn 650 Pull (v) kéo 651 Puncher đục lỗ 652 Push, speed up đẩy, thúc đẩy 653 Put tie belt into hang loop dây ở vòng cổ Q 654 Quality số lượng 655 Quality control kiểm phẩm 656 Quality the line sản lượng lên chuyền 657 Quilted lining diễu lót, lót may chận gòn hình quà trám 658 Quilting chaãn (gòn) R 659 Rack giá để treo áo 660 Raglan đường raglang 661 Raglan sleeve tay raglang, tay raglang 662 Raglan top điểm nhọn của raglan 663 Rail transport vận chuyển bằng đường s8át 664 Raw edge bờ vải xếp lại, đường vắt sổ lỏng 665 Ready made belt dây làm sẵn 666 Ready made piping viền thành phẩm, nẹp túi làm sẵn 667 Reinfore, support làm tăng lên, phóng đại 668 Reject không chấp nhận 669 Relaxed độ êm 670 Remains thừa 671 Removal bị vặn 672 Repair, amend, correct sữa chữa

18. 673 Reposition seam đường may lược 674 Reuse tái sd 675 Reverse đảo ngược 676 Reverse side of fabric mặt trái vải 677 Roll cuộn lại 678 Round neck cổ tròn 679 Row dãy, đường 680 Rubber badge nhãn cao su 681 Rubber band stitch machine máy may dây cao su 682 Ruffle collar cổ bá tước 683 Ruler đầu dây kéo 684 Run cut chạy leïch đường chỉ 685 Run off sụp mí 686 Run off stitching diễu sụp mí 687 Run out may ply chét 688 Rusty bòng thêu dụ S 689 Safety pin kimbaêng 690 Scarf khăn choàng 691 Scarf edge cạnh khăn 692 Screw punch, cloth drill dùi lỗ 693 Sealing khoá bọng 694 Seam đường may, đường nối 695 Seam allowance đường biên, đường chừa may 696 Seam pocket đường may túi 697 Season mùa hàng 698 Season label nhãn mùa 699 Seat seam đường mòng 700 Selvage pocket túi côi 701 Separate horizontally chi tiết ngang 702 Set in tra vào 703 Set cách làm 704 Set in sleeve tra tay 705 Set on selvage pocket côi túi đắp 706 Set on dựng lên, đặt vào, đắp lên 707 Sew on as pattern diễu lên đường vẽ mẫu 708 Sew on with zigzag sewing maching vắt lên, may dằn lên bằng máy zizag 709 Sewing not follow specified cách may không hợp yêu cầu 710 Shank button nút hình khối nám 711 Shape panel nẹp định hình 712 Shawl collar cổ sam

19. 713 Shawl collar with lapel edge cạnh khăn với góc ve 714 Shearing độ kéo lệch, độ vặn 715 Shears = Scissors kéo cắt vải 716 Shell covered buckle rắp khoá dài 717 Shell fabric vải chính 718 Shiny bóng láng 719 Shipping marks ký hiệu ghi trên thùng bao bì 720 Shirt áo sơ mi 721 Shoulder vai 722 Shoulder bone đỉnh đầu vai 723 Shoulder length = shoulder width rộng vai 724 Shoulder pad đệm vai 725 Shoulder seam đường may vai (vai con) 726 Shoulder strap cầu vai 727 Shoulder joke đô vai 728 Show chứng minh 729 Shrink co lại, rút 730 Shrinkage co rut (vải) 731 Side phía, trong 732 Side part chi tiết sườn 733 Side seam đường sườn 734 Side seam panel phối sườn 735 Side seam to pocket-top vị trí túi đo từ vai đến đầu túi 736 Side slit xẻ tà sườn 737 Side waistband bo cạnh bên 738 Silk lớp vải 739 Single breasted ngực đơn 740 Single needle lockstitch sewing machine máy may 1 kim đơn 741 Single shell một lớp vải 742 Size (and color) breakdown bảng phân số lượng theo côû và màu 743 Size label nhãn size 744 Size/measurement specifications thông số kyû thuật 745 Sketch bảng vẽ phác thảo 746 Ski band dây keo lót 747 Skip stitched bỏ mũi, đường may bị xếp nếp 748 Skipped bỏ mũi 749 Slanted nghiêng/xéo 750 Slashed pocket túi có miệng, túi mọ 751 Slepping bag chăn chui (ngủ ngoài trời) 752 Sleeping suit quần áo ngủ 753 Sleeve tay áo

20. 754 Sleeve board ống tay áo (dụng cụ để may tay áo) 755 Sleeve cuff bo tay 756 Sleeve divide đường dọc tay 757 Sleeve frap facing mặt đối phía đáp tay 758 Sleeve gusset nói tay, chèm tay 759 Sleeve hem lai tay 760 Sleeve hem facing đáp lai tay, mặt đối lai tay, lai tay 761 Sleeve hem panel nẹp lai tay, bảng hiệu lai tay 762 Sleeve hem pleat ply lai tay, nếp gấp lai tay 763 Sleeve hem hit xẻ tà tay 764 Sleeve hem slit facing đáp xẻ tà tay 765 Sleeve hem tunnel ống luồn ở tay 766 Sleeve length dài tay 767 Sleeve less không có tay (áo) 768 Sleeve link khuy cửa tay 769 Sleeve packet thép tay 770 Sleeve panel nẹp tay 771 Sleeve pocket túi ở tay 772 Sleeve seam đường may tay 773 Sleeve strap đánh bọ tay 774 Sleeve strap facing đáp cá tay 775 Sleeve tunnel đường dây luồn tay 776 Sleeve joke facing đáp decoup tay 777 Sleeve joke hem lai decoup tay 778 Sleeve joke length dài tay 779 Slit edge cạnh xẻ tà 780 Slit facing đáp xẻ tà 781 Slit overlap nẹp trên xẻ tà 782 Slit pocket túi mọ 783 Slit pocket facing đáp túi mọ 784 Slit under lap nẹp dưới xẻ tà 785 Smooth chạy đều 786 Snap nút hình lục giác 787 Snap button nút đồng 788 Snap/dot button (v) dập nút đồng, đóng nút bóp 789 Solf press ép nhẹ 790 Solid color, solid size cùng màu, cùng cỡ 791 Space a part đặt cách nhau một khoảng 792 Spare parts phụ tùng thay thế 793 Special over edging vắt sổ đặt biệt 794 Special sewing machine máy may chuyên dùng

21. 795 Spinning machine máy se sợi 796 Splotch bản vẽ mẫu áo 797 Spray gun súng bắn tẩy vết dơ 798 Spreading machine máy trải vải 799 Spring lò xo 800 Square neck cổ vuông 801 Stand bàn chân máy may 802 Stand-up collar cổ dñöùng 803 Starting pedal pedan khởi động 804 Steady đều 805 Steam boiled nồi hơi nước 806 Steam boiled complete set nồi ủi hơi 807 Steam iron bàn ủi hơi 808 Step bước 809 Stitch double folder hem diễu gấp lai 810 Stitch down (v) diễu xuống 811 Stitch in center diễu chính giữa 812 Stitch on (v) diễu lên, may dằn lên 813 Stitch thru & thru (v) diễu thấu qua 814 Stitch thru (v) diễu xuyên qua, may xuyên qua (lớp vải lót) 815 Stitched cross (v) đường diễu chéo 816 Stitching tension too tight chỉ quá chặt 817 Strap dây treo 818 Strap (v) xiết đai thun 819 Strap edge cạnh cá 820 Strap facing đáp cá 821 Strap seam đường ráp cá 822 Stretch (v) can thiệp xen vào 823 Stretched căng 824 String cord dây thắt 825 Strip đai thùng 826 Striped (vải) có sọc, vằn 827 Stubborn shank chận nút đồng 828 Stubborn, obstinate cúng đầu 829 Stub cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi ngực áo) 830 Style description miêu tả kiểu dáng 831 Substitution off machine sử dụng máy không đúng 832 Suit bộ quần áo 833 Surface reversal lộn mặt vải

22. 834 Swatch thử vải 835 Symmetric (a) đối xứng T 836 Tab facing miếng đáp cá 837 Table stand chân bàn máy may 838 Tack đính bọ, đánh bọ 839 Tacking lining at back rise đính đáy sau 840 Tacking lining at front rise đính đáy trước 841 Tacking tape đính dây câu 842 Taffeta vải trơn 843 Taffeta lining vải lót trơn 844 Taffeta piping viền vải lót 845 Taffeta string dày vải lót 846 Taffeta tape dây bằng vải lót 847 Tag gun súng bắn kim thẻ bài 848 Tag pin kim gắn thẻ bài 849 Tailor’s chalk phấn thợ may 850 Tape measure thước dây 851 Tarried up sleeve băng tay 852 Tension độ căng 853 The first collar cổ thứ nhất 854 The second collar cổ thứ hai 855 The way of doing cách làm 856 The way of working cách làm việc 857 Thermo taping may ép miệng 858 Thigh (at crotch) vòng đùi (tại ngang đáy) 859 Thigh width ngang đáy 860 Thimble cái khâu 861 Thread chỉ may 862 Thread color màu chỉ 863 Thread color fastness chỉ loang màu 864 Thread cut group cắt chỉ 865 Thread direction hướng chỉ, canh sợi 866 Thread stand trụ máng chỉ 867 Three pieces sleeve tay ba phần 868 Throad plate bàn lừa 869 Tie (v) cắt bỏ 870 Tight chặt, chắc 871 Toggle nút chận 872 Top component not cover bottom component diễu chưa se hết mí

23. 873 Top shoulder to EMB vị trí thuê từ vai đến hình thêu 874 Top stitch đường may trên mặt vải ngoài 875 Top stitch (v) may diễu 876 Topstitch up to point diễu đến điểm định vị 877 Topstitched cross diễu chéo 878 Topstitched triangle diễu tam giác 879 Topstitching mũi khoá trên 880 Tracing paper giấy kẻ vạch 881 Tracing wheel miếng kẻ vạch 882 Tracker, stapler dụng cụ đóng kim bám 883 Triangle tam giác 884 Trim (v) gọt, cắt chỉ 885 Trim away cắt sạch 886 Tunnel ống luồn 887 Tunnel up leg, turned up leg ống quần 888 Turn inside out (v) lộn trong ra ngoài 889 Turn over đáp dưới lộn 890 Turn over pocket túi có đáp vải lót 891 Turn over with facing may lộn với miếng đáp 892 Turn the back on (v) quay lưng lại 893 Turned up sleeve Xăn tay 894 Turtle neck cổ lọ 895 Tweezers cây nhíp 896 Twin needle lockstitch with split needle bar sewing máy may 2 kim may góc tròn 897 Twisted vặn, xéo, bị vặn 898 Two needle stitching diễu 2 kim 899 Two pieces 2 phần 900 Two pieces sleeve tay 2 phần 901 Two way zippers dây kéo 2 đầu U 902 U.P.C sticker (add sticker) giấy dán đặc biệt 903 Under button nut dưới 904 Under button hole khuy dưới 905 Under lap (v) nẹp dưới 906 Under sew (v) diễu dưới 907 Under stitches showing loài chỉ lược 908 Underlay (v) đặt dưới 909 Uneven gathering sức kéo không đồng đều 910 Uneven length dài ngắn không đều 911 Uneven width độ rộng không đều

24. 912 Unpeel interlining đựng chưa nhặt sạch 913 Unsmooth curve độ cong không êm 914 Unstitched không diễu 915 Untrimmed color thread chỉ dưới ánh sáng 916 Untrimmed thread chỉ chưa cắt sạch 917 Up to lên trước 918 Up to front edged đến cạnh trước, tính tới mép biên 919 Upper 1st collar cổ trên thứ nhất 920 Upper 2nd collar cổ trên thứ hai 921 Upper arm vòng nách 922 Upper arm width rộng tay trên 923 Upper collar cổ trên 924 Upper part of snap button phần trên của nút bấm 925 Upper sleeve tay trên, phần trên tay áo 926 Upper sleeve front (back) phần trên tay áo trước (sau) 927 Upper sleeve seam đường sóng tay 928 Upper sleeve panel nẹp tay trên 929 Upward hướng lên V 930 Velcro băng gai/lòng, miếng nhám 931 Velcro fastener khoá dán 932 Velvet collar cổ nhung 933 Velvet tape dây nhung 934 Velveteen nhung 935 Verticle dividing seam đường may dài, dọc 936 Verticle panel nẹp dài 937 Verticle pleat ply dài 938 Verticle pleat facing độ dài đáp ply W 939 Wadding xô bòng dùng để lót 940 Wadding strip dây chận tay, dựng 941 Waist eo 942 Waist (minimum extension) vòng eo đo kéo 943 Waist band dây luồn eo 944 Waist band length dài lông áo 945 Wait height độ cao eo 946 Waist seam to side pocket từ lông đến túi 947 Waist strap bast lưng 948 Waist tunnel ống luồn eo 949 Waist width rộng lông 950 Waistband bo, lông áo có miếng đáp để trang trí

25. 951 Waistband depth xẻ tà 952 Waistband height to bàn lông 953 Waistband insert phần bo 954 Waistband length vòng bo, chiều dài của dây luồn eo 955 Waistband seam đường ráp bo 956 Wale sọc nỗi (nhung kẻ) 957 Warp sợi dọc 958 Wash cloth khăn rửa mặt 959 Washing col fasten giặt bay màu 960 Washing col stain giặt loang màu 961 Washing label nhãn giặt 962 Waterproof vải không thấm nước 963 Weave (v) dệt 964 Weft sợi ngang 965 Whipstitch mũi khâu vắt 966 Wide bề rộng 967 Width khổ vải 968 Width flap có nắp túi 969 Width of bottom pocket flap rộng nắp túi dưới 970 Winding cong 971 Wing collar cổ cánh én 972 Without collar không cổ 973 Without lining không lót 974 Without sleeve không có tay 975 Wool nổ 976 Wool lining lót nổ 977 Woolly áo tay dài, quần áo len 978 Work basket giỏ khâu 979 Work box hộp đồ khâu vá 980 Work table bàn may 981 Workaday clothes quần áo mặc đi làm 982 Worker group chuyền 983 Working specifications bảng hướng dẫn kt 984 Wrapper nhãn trang trí 985 Wrinkle nếp (quần áo) 986 Wrist cổ tay 987 Wrist width độ rộng rộng tay 988 Wrong carton contents nội dung thùng bị sai 989 Wrong color sai màu, lộn màu 990 Wrong color complete set phối bộ lộn màu 991 Wrong dimension sai thông số

26. 992 Wrong direction lộn vị trí 993 Wrong information printed in sai tài liệu 994 Wrong position sai vị trí 995 Wrong shape sai hình dáng 996 Wrong size complete set phối bộ lộn size Y 997 Yard sợi chỉ, sợi 998 Yard count độ dày chỉ 999 Joke facing miếng đáp decoup 1000 Joke neck cổ lính thuỷ Z 1001 Zigzag lockstitches mũi đôi (mũi xích đôi) 1002 Zip lock (poly bag) bao PE có gàn 1003 Zipper dây kéo 1004 Zipper facing on front facing đáp ve 1005 Zipper placket nẹp dây kéo 1006 Zipper placket facing đáp nẹp dây kéo 1007 Zipper placket opening miệng túi dây kéo 1008 Zipper placket seam ráp nẹp dây kéo 1009 Zipper pocket túi dây kéo 1010 Zipper slider đầu dây kéo COLOR 1011 Amaranthine (crimson) màu đỏ tía 1012 Amber màu hổ phách 1013 Apple green màu lục táo 1014 Apricot màu tô chín 1015 Aquamarine màu ngọc xanh biển 1016 Argent màu bạc 1017 Ashen màu xám tro 1018 Aureate màu vàng ánh 1019 Azure blue màu nguyệt bạch 1020 Beige màu cafeé sữa 1021 Beige sand (khaki) màu vàng cát (màu kaki) 1022 Bistre màu nâu sẫm 1023 Black màu đen 1024 Blond màu vàng râu bắp 1025 Blue màu xanh biển 1026 Blue black màu xanh đen 1027 Blue grey màu khói hương 1028 Bottle green màu ve chai 1029 Brick red (chinese) màu gạch

27. 1030 Bright green màu lá chuối non 1031 Brown màu nâu (màu hạt dẻ) 1032 Brunt sienna màu đất nung 1033 Cadmium yellow orange deep màu vàng hùng hoàng 1034 Canary yellow màu hoàng yến 1035 Carbuncular màu đỏ rực 1036 Carmine màu yên chi đỏ tía 1037 Carrot màu hoa hiên (màu cà rốt) 1038 Celeste (cerulean) màu xanh da trời (màu hồ thuỷ) 1039 Cerise màu trai anh đào 1040 Charcoal grey màu xám than 1041 Cherry màu đỏ anh đào 1042 Chinese red màu son tàu 1043 Chrome green màu rêu xanh 1044 Chrome green light màu lục lá mạ 1045 Chrome yellow deep màu vàng ngọc 1046 Chrome yellow pale màu vàng hoa hoè 1047 Citron yellow màu vàng chanh 1048 Claret (bordeaux) màu rượu chát 1049 Cobalt blue màu thanh sơn 1050 Cobalt blue light màu viễn sơn 1051 Cobalt violet màu hoa sim 1052 Copper yellow màu vàng cổ đồng 1053 Cream màu vàng kem 1054 Crimson lake màu tía 1055 Crocus màu vàng nghệ 1056 Cyclamen màu cánh sen 1057 Damson màu mãn tía 1058 Drap (dun) màu nâu xám 1059 Dragon blood màu bã trầu 1060 Ebony black màu đen mun 1061 Emerald green màu sa lục 1062 Golden yellow màu vàng kim 1063 Green màu lục 1064 Green earth màu lục đất 1065 Green grey màu đau xanh 1066 Grey màu xám 1067 Grey azure màu xám xanh (màu sương xám) 1068 Indigo màu chàm 1069 Ivory màu ngà

28. 1070 Ivory black màu đen than ngà 1071 Jade màu ngọc thạch 1072 Lapis lazuli blue màu xanh lưu ly 1073 Leafy green màu lục lá cây 1074 Lilac màu hoa cà 1075 Malachite green màu lục đá khổng tước 1076 Mauves màu tím bông bèo 1077 Mignonette green màu cứt ngựa lạt 1078 Moss green màu lục rêu 1079 Moussy grey màu xám chuột chù 1080 Navy blue màu xanh biển đậm Vegetables/Seafood Corn/Pumpkin Bắp/Bí Tomato/Carrot Cà chua/cà rốt Radish/Cucumber Cù cải/dưa leo Kidney beams/Sweet potato Đậu tây/ khoai lang Taro/Potato Khoai sọ/khoai tây Bamboo shoots/Mushroom Măng/nấm Onion/Cauliflower Hành tây/bông cải Salad/Bule chilli Xà lách/ớt xanh Red chilli/spinach ớt đỏ/bó xôi Chinese cabbage/soy beans cải bẹ/đậu nành yellow squash/mustard bí ngô/mù tạc Seasame/ginger mè/gừng garlic/chilli powder tỏi/ớt bột starch powder/curry bột khoai/cà ri soy sauce/salt tương/muối vinegar/seasame oil giám/dầu mè fish sauce/sugar nước mắn/đường cooking oil/parsley dầu ăn/dầu ngò egg/wheat flour trứng/bột mì glutious rice/rice noodle

Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hóa Học / 2023

Ngành hóa học đang ngày càng chứng minh được tầm quan trọng của mình. Vì thế ngày càng nhiều các chuyên gia hóa học được tạo cơ hội làm việc ở các tập đoàn nước ngoài hoặc trực tiếp ra nước ngoài làm việc. Và để nắm bắt được những cơ hội đó thì bạn phải chuẩn bị cho mình một bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành hóa học. Bài viết sau đây UNI Academy sẽ chia sẻ đến bạn tiếng Anh chuyên ngành hóa học.

1. Từ vựng chuyên ngành hóa học

A – B – C

Acupuncture needle: Kim châm cứu

Alcohol burner: Đèn cồn

Aliphatic compound: hợp chất béo

Alkali metals or alkaline: kim loại kiềm

Aluminium foil: Giấy bạc

Aluminum alloy: hợp kim nhôm

Analytical balance: Cân phân tích

Analytical chemistry: hoá học phân tích

Analyze: hoá nghiệm

Applied chemistry: hoá học ứng dụng

Atom: nguyên tử

Atom: nguyên tử

Atomic density weight: nguyên tử lượng

Atomic energy: năng lượng nguyên tử

Atomic energy: năng lượng nguyên tử

Balance: cân bằng

Beaker: Cốc đong

Biochemical: hoá sinh

Bivalent or divalence: hoá trị hai

Break up: phân huỷ

Buck reflex hammer: Búa gõ thử phản xạ

Bunchner flask: Bình lọc hút chân không

Bunchner funnel: Phễu lọc hút chân không

Bunsen burner: Đèn bunsen

By nature: bản chất

Caloricfic radiations: bức xạ phát nhiệt

Cellulose- dialysis tubing celllose membrane: Màng lọc thẩm thấu

Clamp: Dụng cụ kẹp

Compose: cấu tạo

Compound: hợp chất

Concentration: nồng độ

Condensation heat: nhiệt đông đặc

Condenser: Ống sinh hàn

Cotton wool: Bông gòn

Crucible: Chén nung

Crystal or crystalline: tinh thể

Chain reaction: phản ứng chuyền

Chemical action: tác dụng hoá học

Chemical analysis: hoá phân

Chemical attraction: ái lực hoá học

Chemical energy: năng lượng hoá vật

Chemical fertilizer: phân hoá học

Chemical products: hoá phân tích

Chemical properties: tính chất hoá học

Chemical substance: hoá chất

Chemical: hoá chất

Chemist: nhà hoá học

Chemistry: hoá học

Chemosynthesis: hoá tổng hợp

Chemotherapy: hoá liệu pháp

Chromatography column: Cột sắc ký

D – E – F

Desccicator: Bình hút ẩm

Desciccator bead: Hạt hút ẩm

Dispensing bottle: Bình tia

Distil: chưng cất

Dropper: Ống nhỏ giọt

Effect: tác dụng

Electrolysis: điện phân

Electrolytic dissociation: điện ly

Element: nguyên tố

Elementary particle: hạt cơ bản

Erlenmeyer Flask: Bình tam giác

Etreme / extremun: cực trị

Evaporating flask: Bình cầu cô quay chân không

Exothermal/ exothermic: phát nhiệt

Face mask: Khẩu trang

Falcon tube: Ống ly tâm

Filter paper: Giấy lọc

Flat bottom florence flask: Bình cầu cao cổ đáy bằng

Flourescent microscope: Kính hiển vi huỳnh quang

Funnel: Phễu

Fusion power: năng lượng nhiệt hạch

G – H – I – L

Glass bead: Hạt thủy tinh

Glass rod: Đũa thủy tinh

Glass spreader: Que trải thủy tinh

Goggle: Kính bảo hộ

Humidity indicator paper: Giấy đo độ ẩm

Hydrolysis: thuỷ phân

Interact: tác dụng lẫn nhau

Lab coat: Áo blouse

Laboratory bottle: Chai trung tính

Liquid: chất lỏng

Liquify: hoá lỏng

M – N – O – P

Measuing cylinder: Ống đong

Measuring cylinder: Ống đong

Medical glove: Găng tay y tế

Microscope slide: Lam kính

Microscope: Kính hiển vi

Microtiter plate: Tấm vi chuẩn

Mineral substance: chất vô cơ

Mortar and pestle: Chày và cối

Nitrogen and protein determination system: Máy chưng cất đạm

Nonferrous metals: kim loại màu

Organic substance: chất hữu cơ

Overhead stirrer: Máy khuấy đũa

Pecipitating agent: chất gây kết tủa

Petri dish: Đĩa petri

Petrifilm plate: Đĩa petrifilm

PH meter: Máy đo pH

Pipette Tip: Đầu tip

Polarize: phân cực

Polarizer: chất phân cực

Precious metals: kim loại quý

precision balance: Cân kỹ thuật

Prepare: điều chế

pressure gauge: Đồng hồ đo áp suất

Pressure: áp suất

Pressure: áp suất

Propellant: chất nổ đẩy

Pyrochemistry: hoá học cao nhiệt

Physical chemistry: hoá học vật lý

Q – R – S

Quantic: nguyên lượng

Radiating energy: năng lượng bức xạ

Reactant: chất phản ứng

Reaction / react / respond react: phản ứng

Reactor: lò phản ứng

Recirculating chiller: Bộ làm mát tuần hoàn

Research: nghiên cứu

Ring clamp: Vòng đỡ

Round bottom flask: Bình cầu cao cổ đáy tròn

Rubber button: Nút cao su

Sampling bottle: Bình đựng mẫu

Sampling tube: Ống lấy mẫu 

Scissor: Kéo

Scoop: Muỗng

Scrubber: Bộ hút và trung hòa khí độc

Secondary effect: tác dụng phụ

Seive: Sàn rây

Semiconductor: chất bán dẫn

Side effect: phản ứng phụ

Solidify: đông đặc

Stirrer shaft: Trục khuấy

Stirring bar: Cá từ

Straight: nguyên chất

Sulphite indicator paper: Giấy thử sulphite

Syrine filter: Đầu lọc syrine

T – U – V – W

Test [chemically]: hoá nghiệm

Test tube cleaning brush: Chổi ống nghiệm

Test tube holder: Kẹp ống nghiệm

Test tube rack: Gía đỡ ống nghiệm

Test tube: Ống nghiệm

Touch: tiếp xúc

Tweezer, forcep: Kẹp nhíp

Two neck round botton flask: Bình cầu hai cổ đáy tròn

Thermometer: Đồng hồ đo nhiệt độ

Three neck round bottom flask: Bình cầu ba cổ đáy tròn

Ultrapure water system: Máy lọc nước siêu sạch

UV lamp: Đèn UV

Vacuum oven: Lò nung chân không

Vacuum pump: Bơm chân không

Volume: thể tích

Volumetric Flask: Bình định mức

Water distiller: Máy cất nước

Weighing paper: Giấy cân

Wire gauze: Miếng amiang

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành hóa học

1. Inorganic chemistry – Hóa vô cơ

(The study of chemical reactions and properties of all the elements and their compounds , with the exception of hydrocarbons, and usually including carbides, oxides of carbon, metallic carbonates, carbon-sulfur compounds, and carbon-nitrogen compounds)

2. Organic chemistry – Hóa hữu cơ

(the study of the composition, reactions and properties of carbon-chain or carbon-ring compounds or mixtures thereof)

3. Analitycal chemistry – Hóa phân tích

(The branch of chemistry dealing with techniques which yield any type of information about chemical systems)

4. Stereochemistry – Hóa lập thể

(The study of the spatial arrangement of atoms in molecules and the chemical and physical consequences of such arrangement)

5. Physical chemistry – Hóa lý

(The branch of chemistry that deals with the interpretation of chemical phenomena and properties in terms of the underlying physical processes, and with the development of techniques for their investigation)

6. Quantum chemistry – Hóa lượng tử

(A branch of physical chemistry concerned with the explanation of chemical phenomena by means of the law of quantum mechanics)

7. Colloid chemistry – Hóa keo

(The scientific study of matter whose size is approximately 10 to 10000 angstroms (1 to 1000 nanometers), and which exists as a suspension in a continuous medium, especially a liquid, solid, or gaseous substance)

8. Biochemistry – Hóa sinh

(The study of chemical substance occurring in living organisms and the reactions and methods for identifying these subsatances)

9. Radiochemistry – Hóa phóng xạ

(That area of chemistry concerned with the study of radioactive substances)

10. Food chemistry – Hóa thực phẩm

(The study of chemical processes and interactions of all biological and non-biological components of foods)

11. Substance – chất

(a type of solid, liquid or gas that has particular qualities)

12. Compound – thành phần/ hỗn hợp

( a subtance formed by a chemical reaction of two or more element im fixed amount relative.

13. Reaction – phản ứng

(a chemical change produced by two or more substances acting on each other)

14. addition reaction – Phản ứng cộng

(a reaction in which radicals are added to both sides of a double or triple bond)

15. elimination reaction – Phản ứng thế

(Any reaction in which a small molecule is removed from that of the reactants)

16. ionic bonds – Liên kết ion

(- Ionic bonds are atomic bonds created by the attraction of two differently charged ions.

– Example of ionic bonds include: NaCl (Sodium Chloride))

17. covalent bond – Liên kết cộng hóa trị

(A chemical bond formed by the sharing of one or more electrons, specially pairs of electrons, between atoms.)

18. Formula – Công thức

(letters and symbols that show the parts of a chemical compound)

19. Isomer – Đồng phân

(any of two or more chemical compounds having the same constituent elements in the same proportion by weight but differing in physical or chemical properties because of differences in the structure of their molecules)

20. Chiral – bất đối / thủ tính

(designating or of an asymmetrical form, as a molecule, that cannot be superimposed on its mirror image)

21. Element – Nguyên tố

(gold, oxygen, carbon,…are all elements)

22. Atom – Nguyên tử

(the smallest part of a chemical element that can take part in a chemical reaction)

23. Molecule – Phân tử

(A molecule of water consists of two atoms of hydrogen and one atom of oxygen)

24. Bond – Liên kết

(the way in which atom are held together in a chemical compound)

25. periodic table – Bảng hệ thống tuần hoàn

(a list of all the chemical elements, arranged according to their atomic number)

26. Metal – Kim loại

( iron, gold, copper,….are all metals)

27. Nonmetal – Phi kim

( carbon, oxygen, nitrogen,….are all nonmetals)

28. mass number – Số khối (A=Z+N)

(the total number of protons and neutrons in an atom)

29. atomic number – Số hiệu nguyên tử (Z=P=E)

(the number of protons in the nucleus of an atom)

30. noble gas – Khí trơ (khí hiếm)

(any of group of gases that do not react with other chemicals. Argon, helium, neon and krypton are noble gases)

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bộ Sách Từ Vựng Tiếng Pháp Chuyên Ngành Cực Kì “Đắt Giá” / 2023 trên website Sieuphampanorama.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!