Đề Xuất 10/2022 ❤️ Kimochi Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Ki Mô Chi ❣️ Top Like | Sieuphampanorama.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Kimochi Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Ki Mô Chi ❣️ Top Like

Xem 4,356

Cập nhật nội dung chi tiết về Kimochi Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Ki Mô Chi mới nhất ngày 07/10/2022 trên website Sieuphampanorama.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 4,356 lượt xem.

1 Dặm Bằng Bao Nhiêu Km ? Dặm Là Gì ?

Cột Mốc Số 0 (Km 0) Hà Giang) Ở Chỗ Nào?

Vì Sao Hà Nội Nên Có Cột Mốc Km Số 0 Ở Hồ Gươm?

Kw Là Gì? Tất Tần Tật Những Ý Nghĩa Của Kw Không Thể Bỏ Qua

Kw Là Gì? Những Định Nghĩa Về Kw Có Thể Bạn Chưa Biết

Kimochi là gì trong tiếng Nhật? kimochi tiếng nhật là gì?

Theo từ điển Nhật – Việt

Từ loại: Danh từ

Ý nghĩa: Cảm giác, cảm tình.

気持 ちがいい (kimochiga ii) nghĩa là cảm giác tốt, thoải mái.

気持 ち được định nghĩa theo từ điển như vậy, còn cách diễn đạt trong từng ngữ cảnh thì sao?

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 1

Dùng khi muốn diễn đạt cảm xúc và cảm nghĩ (từ tận đáy lòng) trước một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

-「 彼の 気持ちが 理解 できない。」(かれのきもちがりかいできない。) : Tôi không thể hiểu được tâm trạng của anh ta.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 2

Để miêu tả trạng thái tinh thần (cảm nhận) phát sinh trước một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 3

Cách cảm nhận đối với một sự vật, sự việc nào đó.

Ví dụ:

-「 気持 ちがたるんでいる。」(きもちがたるんでいる。) : Tâm trạng được thả lỏng.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 4

Dùng khi muốn diễn đạt sự khiêm nhường về tình cảm của bản thân.

Ví dụ:

-「ほんの 気持 ちですが…」(ほんのきもちですが…) : Chút lòng thành…

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 5

Để miêu tả sự khó chịu hoặc sự dễ chịu phát sinh từ trạng thái của cơ thể (sức khỏe).

Ví dụ:

-「 気持ちが 悪く吐き 気 がする。」(きもちがわるくはききがする。) : Khó chịu có cảm giác buồn nôn.

Kimochi là gì ? Ngữ cảnh 6

Dùng như một trạng từ trong câu. Khi đó 気持 ち có nghĩa là “một chút”, “một ít”.

Ví dụ:

-「 気持ち、 髪を 長めに 切 る。」(きもち、かみをながめにきる。) : Cắt tóc nhiều (dài) đi một chút. (ý của người nói là muốn cắt tóc ngắn).

-「 気持ち、 右に 寄 ってください。」(きもち、みぎによってください。) : Xin hãy xích qua phải một chút.

-「 気持ち、 右を 向 いてください。」(きもち、みぎをむいてください。) : Xin hãy quay sang phải một chút.

Trả lời câu hỏi của độc giả :

Rên tiếng Nhật là gì?

Trong tiếng Nhật trong các cuộc quan hệ, người ta hay nói : もっと 声を 出して (motto koe wo dashite). Câu này có nghĩa là hãy phát ra tiếng nữa đi. Hoặc もっと 大き 声を 出 して motto ookigoe wo dashite : hãy phát ra tiếng to hơn đi. Các bạn có thể dịch từ phát ra tiếng thành từ “rên” trong trường hợp này.

Mời các bạn cùng tham khảo các bài viết tương tự trong chuyên mục : Tiếng Nhật cơ bản

We on social : Facebook – Youtube – Pinterest

Kimochi Là Gì ? Từ Thường Được Xuất Hiện Khá Nhiều Trong Các Bộ Phim Nhật Bản

Bao Bì Kp Là Gì?

Kết Bạn Nhanh, Hàng Loạt Trên Facebook

Kick Off Là Gì? Kịch Bản Kick Off Cho Doanh Nghiệp 2022

Kick Off Là Gì? Công Ty Tổ Chức Kick Off Chuyên Nghiệp

Bạn đang đọc nội dung bài viết Kimochi Là Gì? Ý Nghĩa Thực Sự Của Từ Ki Mô Chi trên website Sieuphampanorama.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2751 / Xu hướng 2851 / Tổng 2951 thumb
🌟 Home
🌟 Top